bảo thủ

  1. đg. (hoặc t.). Duy trì cái sẵn , không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. Bảo thủ ý kiến. Đầu óc bảo thủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảo thủ"

bảo thủ
Ông ấy có tư tưởng bảo thủ và không muốn thay đổi cách làm cũ.