bảo thủ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới: Chỉ hành động cố giữ nguyên những quan điểm, phương pháp, lối sống cũ, từ chối những ý tưởng, cách làm mới.
- Tính từ:
- Có tính chất duy trì cái cũ, không chịu thay đổi: Dùng để miêu tả tư tưởng, thái độ, con người hoặc tổ chức có khuynh hướng giữ nguyên hiện trạng, ngại thay đổi và đổi mới.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy luôn bảo thủ ý kiến của mình, không chịu lắng nghe người khác.
- Công ty đó đang bảo thủ lối làm ăn cũ kỹ nên dần bị tụt hậu.
- Tính từ:
- Ông ấy có đầu óc rất bảo thủ, khó chấp nhận những phong cách sống hiện đại.
- Đó là một chính sách bảo thủ, không phù hợp với xu thế phát triển của thời đại.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bảo thủ" trong chính trị: Chỉ một khuynh hướng chính trị đề cao việc duy trì các giá trị, thể chế và truyền thống đã có, thận trọng với sự thay đổi đột ngột.
- Đảng bảo thủ thường ủng hộ các giá trị gia đình truyền thống.
- "bảo thủ" trong y học: Chỉ phương pháp điều trị ít xâm lấn, ưu tiên theo dõi hoặc dùng thuốc trước khi cân nhắc can thiệp phẫu thuật.
- Bác sĩ đề nghị một phương án điều trị bảo thủ bằng thuốc trong vòng sáu tháng.
Biến thể và từ liên quan
- Chủ nghĩa bảo thủ (danh từ): Hệ tư tưởng hoặc xu hướng đề cao sự bảo tồn các truyền thống, thể chế xã hội đã tồn tại, phản đối sự thay đổi mang tính cách mạng.
- Chủ nghĩa bảo thủ và chủ nghĩa tự do thường có quan điểm đối lập về nhiều vấn đề xã hội.
- Người bảo thủ (danh từ): Người theo chủ nghĩa bảo thủ hoặc có tư tưởng bảo thủ.
- Những người bảo thủ trong hội đồng quản trị phản đối kế hoạch cải tổ mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa
- Cổ hủ: Cũ kỹ, lạc hậu, không phù hợp với thời đại (mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn).
- Thủ cựu: Giữ khư khư cái cũ, không chịu đổi mới.
- Nệ cổ: Quá đề cao, phụ thuộc vào những cái của ngày xưa.
Từ trái nghĩa
- Cấp tiến: Có tư tưởng tiến bộ, chủ trương đổi mới mạnh mẽ.
- Cách tân: Đổi mới, sửa đổi cho tốt hơn.
- Cải cách: Thay đổi, sửa đổi những quy tắc, chính sách cũ để tiến bộ hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Đầu óc bảo thủ: Cụm từ thường dùng để chỉ lối suy nghĩ cứng nhắc, không cởi mở với cái mới.
- Muốn khởi nghiệp thành công thì không thể có đầu óc bảo thủ được.
- Tư tưởng bảo thủ: Hệ thống quan điểm theo khuynh hướng bảo thủ.
- Tư tưởng bảo thủ đã kìm hãm sự phát triển của làng quê này.*
- đg. (hoặc t.). Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. Bảo thủ ý kiến. Đầu óc bảo thủ.